TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tiddly

UK/ˈtɪd.li/ US/ˈtɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

tiddly nghĩa là hơi say, chuếnh choáng, rất nhỏ, không đáng kể.

Nghĩa của tiddly

Tính từ

  1. Thgt Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say.
  2. Thgt Rất nhỏ, không đáng kể.

Dạng từ của tiddly

Số nhiềutiddlies
So sánh hơntiddlier
So sánh nhấttiddliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiddly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tiddly nghĩa là gì?

tiddly (tính từ) nghĩa là hơi say, chuếnh choáng, rất nhỏ, không đáng kể.

tiddly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiddly: giọng Anh (UK) /ˈtɪd.li/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.