TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tight-laced

giọng máy của trình duyệt

tight-laced nghĩa là thắt căng, nghiêm túc, chặt chẽ.

Nghĩa của tight-laced

Tính từ

  1. Thắt căng (áo nịt ngực...).
  2. Bóng Nghiêm túc; chặt chẽ.

Dạng từ của tight-laced

So sánh hơnmore tight-laced
So sánh nhấtmost tight-laced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tight-laced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tight-laced nghĩa là gì?

tight-laced (tính từ) nghĩa là thắt căng, nghiêm túc, chặt chẽ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.