tight-laced
giọng máy của trình duyệt
tight-laced nghĩa là thắt căng, nghiêm túc, chặt chẽ.
Nghĩa của tight-laced
Tính từ
- Thắt căng (áo nịt ngực...).
- Bóng Nghiêm túc; chặt chẽ.
Dạng từ của tight-laced
| So sánh hơn | more tight-laced |
| So sánh nhất | most tight-laced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tight-laced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tight-laced nghĩa là gì?
tight-laced (tính từ) nghĩa là thắt căng, nghiêm túc, chặt chẽ.