TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to begin with

giọng máy của trình duyệt

to begin with nghĩa là ngay từ lúc đầu, đầu tiên.

Nghĩa của to begin with

Phó từ

  1. Ngay từ lúc đầu, đầu tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to begin with

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

to begin with nghĩa là gì?

to begin with (phó từ) nghĩa là ngay từ lúc đầu, đầu tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.