TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

to-do

US/tə.ˈduː/ giọng máy của trình duyệt

to-do nghĩa là sự huyên náo, sự om sòm, tiếng ồn ào.

Nghĩa của to-do

Danh từ

  1. Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị.
  2. Tiếng ồn ào.

Dạng từ của to-do

Số nhiềuto-dos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to-do

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

to-do nghĩa là gì?

to-do (danh từ) nghĩa là sự huyên náo, sự om sòm, tiếng ồn ào.

to-do phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của to-do: giọng Mỹ (US) /tə.ˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.