to-do
US/tə.ˈduː/
giọng máy của trình duyệt
to-do nghĩa là sự huyên náo, sự om sòm, tiếng ồn ào.
Nghĩa của to-do
Danh từ
- Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị.
- Tiếng ồn ào.
Dạng từ của to-do
| Số nhiều | to-dos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với to-do
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
to-do nghĩa là gì?
to-do (danh từ) nghĩa là sự huyên náo, sự om sòm, tiếng ồn ào.
to-do phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của to-do: giọng Mỹ (US) /tə.ˈduː/.