pithy
UK/ˈpɪθi/
US/ˈpɪθi/
giọng máy của trình duyệt
pithy nghĩa là ruột cây, giống ruột cây, tuỷ sống, giống tuỷ sống.
Nghĩa của pithy
Tính từ
- Thuộc Ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây).
- Thuộc Tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống.
- Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.
- Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).
Dạng từ của pithy
| So sánh hơn | pithier |
| So sánh nhất | pithiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pithy
Đồng nghĩa
Họ từ của pithy
Câu hỏi thường gặp
pithy nghĩa là gì?
pithy (tính từ) nghĩa là ruột cây, giống ruột cây, tuỷ sống, giống tuỷ sống.
pithy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pithy: giọng Anh (UK) /ˈpɪθi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪθi/.