TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pithy

UK/ˈpɪθi/ US/ˈpɪθi/ giọng máy của trình duyệt

pithy nghĩa là ruột cây, giống ruột cây, tuỷ sống, giống tuỷ sống.

Nghĩa của pithy

Tính từ

  1. Thuộc Ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây).
  2. Thuộc Tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống.
  3. Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.
  4. Súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn).

Dạng từ của pithy

So sánh hơnpithier
So sánh nhấtpithiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pithy

Đồng nghĩa

Họ từ của pithy

Câu hỏi thường gặp

pithy nghĩa là gì?

pithy (tính từ) nghĩa là ruột cây, giống ruột cây, tuỷ sống, giống tuỷ sống.

pithy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pithy: giọng Anh (UK) /ˈpɪθi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.