TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toga

UK/ˈtəʊ.ɡə/ US/ˈtoʊ.ɡə/ giọng máy của trình duyệt

toga nghĩa là áo dài.

Nghĩa của toga

Danh từ

  1. Áo dài (của người La mã xưa).

Dạng từ của toga

Số nhiềutogas

Họ từ của toga

Câu hỏi thường gặp

toga nghĩa là gì?

toga (danh từ) nghĩa là áo dài.

toga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toga: giọng Anh (UK) /ˈtəʊ.ɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.