TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tombstone

UK/ˈtuːmstəʊn/ US/ˈtuːmstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

tombstone nghĩa là bia mộ, mộ chí.

Nghĩa của tombstone

Danh từ

  1. Bia mộ, mộ chí.

Dạng từ của tombstone

Số nhiềutombstones
Ngôi thứ ba số íttombstones
Hiện tại phân từ (-ing)tombstoning
Quá khứ phân từtombstoned
Quá khứtombstoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tombstone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tombstone nghĩa là gì?

tombstone (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.

tombstone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tombstone: giọng Anh (UK) /ˈtuːmstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːmstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.