tombstone
UK/ˈtuːmstəʊn/
US/ˈtuːmstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
tombstone nghĩa là bia mộ, mộ chí.
Nghĩa của tombstone
Danh từ
- Bia mộ, mộ chí.
Dạng từ của tombstone
| Số nhiều | tombstones |
| Ngôi thứ ba số ít | tombstones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tombstoning |
| Quá khứ phân từ | tombstoned |
| Quá khứ | tombstoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tombstone
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tombstone nghĩa là gì?
tombstone (danh từ) nghĩa là bia mộ, mộ chí.
tombstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tombstone: giọng Anh (UK) /ˈtuːmstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːmstoʊn/.