TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tomcat

US/ˈtɑːm.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

tomcat nghĩa là mèo đực.

Nghĩa của tomcat

Danh từ

  1. Mèo đực.

Dạng từ của tomcat

Số nhiềutomcats
Ngôi thứ ba số íttomcats
Hiện tại phân từ (-ing)tomcatting
Quá khứ phân từtomcatted
Quá khứtomcatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomcat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tomcat nghĩa là gì?

tomcat (danh từ) nghĩa là mèo đực.

tomcat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomcat: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːm.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.