tomcat
US/ˈtɑːm.ˈkæt/
giọng máy của trình duyệt
tomcat nghĩa là mèo đực.
Nghĩa của tomcat
Danh từ
- Mèo đực.
Dạng từ của tomcat
| Số nhiều | tomcats |
| Ngôi thứ ba số ít | tomcats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tomcatting |
| Quá khứ phân từ | tomcatted |
| Quá khứ | tomcatted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tomcat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tomcat nghĩa là gì?
tomcat (danh từ) nghĩa là mèo đực.
tomcat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tomcat: giọng Mỹ (US) /ˈtɑːm.ˈkæt/.