tot
UK/tɒt/
US/tɑt/
giọng máy của trình duyệt
tot nghĩa là một chút, một chút xíu, cộng, cộng lại.
Nghĩa của tot
Danh từ
- Một chút, một chút xíu.
- Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot).
- Thông tục Hớp, ly nhỏ.
- a tot of whiskymột lý nhỏ uytky
- Thông tục Tổng cộng, số cộng lại.
Ngoại động từ
- Cộng, cộng lại.
- to tot up a column of figurescộng một cột số lại
- to tot up expensescộng cái món chi tiêu
Nội động từ
- Tổng cộng được, lên tới.
- to tot up to 50dtổng cộng được 50 đồng
Dạng từ của tot
| Số nhiều | tots |
| Ngôi thứ ba số ít | tots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | totting |
| Quá khứ phân từ | totted |
| Quá khứ | totted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tot nghĩa là gì?
tot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là một chút, một chút xíu, cộng, cộng lại.
tot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tot: giọng Anh (UK) /tɒt/, giọng Mỹ (US) /tɑt/.