TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tot

UK/tɒt/ US/tɑt/ giọng máy của trình duyệt

tot nghĩa là một chút, một chút xíu, cộng, cộng lại.

Nghĩa của tot

Danh từ

  1. Một chút, một chút xíu.
  2. Trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot).
  3. Thông tục Hớp, ly nhỏ.
    • a tot of whiskymột lý nhỏ uytky
  4. Thông tục Tổng cộng, số cộng lại.

Ngoại động từ

  1. Cộng, cộng lại.
    • to tot up a column of figurescộng một cột số lại
    • to tot up expensescộng cái món chi tiêu

Nội động từ

  1. Tổng cộng được, lên tới.
    • to tot up to 50dtổng cộng được 50 đồng

Dạng từ của tot

Số nhiềutots
Ngôi thứ ba số íttots
Hiện tại phân từ (-ing)totting
Quá khứ phân từtotted
Quá khứtotted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tot nghĩa là gì?

tot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là một chút, một chút xíu, cộng, cộng lại.

tot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tot: giọng Anh (UK) /tɒt/, giọng Mỹ (US) /tɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.