touchstone
UK/ˈtʌt͡ʃstəʊn/
US/ˈtʌt͡ʃstəʊn/
giọng máy của trình duyệt
touchstone nghĩa là đá thử vàng, tiêu chuẩn.
Nghĩa của touchstone
Danh từ
- Đá thử vàng.
- Tiêu chuẩn.
Dạng từ của touchstone
| Số nhiều | touchstones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touchstone
Đồng nghĩa
Họ từ của touchstone
Câu hỏi thường gặp
touchstone nghĩa là gì?
touchstone (danh từ) nghĩa là đá thử vàng, tiêu chuẩn.
touchstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touchstone: giọng Anh (UK) /ˈtʌt͡ʃstəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌt͡ʃstəʊn/.