TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tournure

giọng máy của trình duyệt

tournure nghĩa là dáng vẻ phong nhã, hào hoa, đường nét.

Nghĩa của tournure

Danh từ

  1. Dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa.
  2. Đường nét (hình vẽ; cơ thể).
  3. Hiếm Thành ngữ.

Dạng từ của tournure

Số nhiềutournures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tournure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tournure nghĩa là gì?

tournure (danh từ) nghĩa là dáng vẻ phong nhã, hào hoa, đường nét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.