tournure
giọng máy của trình duyệt
tournure nghĩa là dáng vẻ phong nhã, hào hoa, đường nét.
Nghĩa của tournure
Danh từ
- Dáng vẻ (kiểu cách) phong nhã; hào hoa.
- Đường nét (hình vẽ; cơ thể).
- Hiếm Thành ngữ.
Dạng từ của tournure
| Số nhiều | tournures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tournure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tournure nghĩa là gì?
tournure (danh từ) nghĩa là dáng vẻ phong nhã, hào hoa, đường nét.