TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tradition

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹəˈdɪʃ.ən/ US/tɹəˈdɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

tradition nghĩa là sự truyền miệng, truyền khẩu, truyền thuyết, phong tục.

Nghĩa của tradition

Danh từ

  1. Sự truyền miệng, truyền khẩu (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia).
  2. Truyền thuyết.
    • based only on tradition(s)chỉ dựa vào truyền thuyết
  3. Truyền thống.
    • the tradition of heroismtruyền thống anh hùng

Dạng từ của tradition

Số nhiềutraditions
Ngôi thứ ba số íttraditions
Hiện tại phân từ (-ing)traditioning
Quá khứ phân từtraditioned
Quá khứtraditioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tradition

Đồng nghĩa

Họ từ của tradition

Câu ví dụ với tradition

  • In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tradition nghĩa là gì?

tradition (danh từ) nghĩa là sự truyền miệng, truyền khẩu, truyền thuyết, phong tục.

tradition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tradition: giọng Anh (UK) /tɹəˈdɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈdɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.