TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tramontane

UK/trəˈmɒn.teɪn/ US/trəˈmɒn.teɪn/ giọng máy của trình duyệt

tramontane nghĩa là xa lạ, người xa lạ.

Nghĩa của tramontane

Tính từ

  1. Bên kia núi An-pơ.
  2. Xa lạ (đối với nước Y).

Danh từ

  1. Người bên kia núi An-pơ.
  2. Người xa lạ (đối với nước Y).

Dạng từ của tramontane

So sánh hơnmore tramontane
So sánh nhấtmost tramontane
Số nhiềutramontanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramontane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tramontane nghĩa là gì?

tramontane (tính từ, danh từ) nghĩa là xa lạ, người xa lạ.

tramontane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tramontane: giọng Anh (UK) /trəˈmɒn.teɪn/, giọng Mỹ (US) /trəˈmɒn.teɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.