tramontane
UK/trəˈmɒn.teɪn/
US/trəˈmɒn.teɪn/
giọng máy của trình duyệt
tramontane nghĩa là xa lạ, người xa lạ.
Nghĩa của tramontane
Tính từ
- Bên kia núi An-pơ.
- Xa lạ (đối với nước Y).
Danh từ
- Người bên kia núi An-pơ.
- Người xa lạ (đối với nước Y).
Dạng từ của tramontane
| So sánh hơn | more tramontane |
| So sánh nhất | most tramontane |
| Số nhiều | tramontanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramontane
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tramontane nghĩa là gì?
tramontane (tính từ, danh từ) nghĩa là xa lạ, người xa lạ.
tramontane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tramontane: giọng Anh (UK) /trəˈmɒn.teɪn/, giọng Mỹ (US) /trəˈmɒn.teɪn/.