TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmontane

UK/ˌtɹænz.mɒnˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˌtɹænz.mɑnˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

transmontane nghĩa là bên kia núi.

Nghĩa của transmontane

Tính từ

  1. Bên kia núi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmontane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transmontane nghĩa là gì?

transmontane (tính từ) nghĩa là bên kia núi.

transmontane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmontane: giọng Anh (UK) /ˌtɹænz.mɒnˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænz.mɑnˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.