tramp
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæmp/
US/ˈtɹæmp/
giọng máy của trình duyệt
tramp nghĩa là tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, bước nặng nề, đi bộ.
Nghĩa của tramp
Danh từ
- Tiếng đi nặng nề.
- the tramp of marching soldierstiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
- Cuộc đi bộ dài.
- Người đi lang thang; lối sống lang thang.
- to be on the trampđi lang thang
- Hàng hải Tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã.
Động từ
- Bước nặng nề.
- Đi bộ, cuốc bộ.
- we'll have to tramp itchúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
- Đi lang thang.
- to tramp the streetsđi lang thang khắp phố
Dạng từ của tramp
| Số nhiều | tramps |
| Ngôi thứ ba số ít | tramps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tramping |
| Quá khứ phân từ | tramped |
| Quá khứ | tramped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramp
Đồng nghĩa
Họ từ của tramp
Câu hỏi thường gặp
tramp nghĩa là gì?
tramp (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, bước nặng nề, đi bộ.
tramp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tramp: giọng Anh (UK) /ˈtɹæmp/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæmp/.