TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tramp

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæmp/ US/ˈtɹæmp/ giọng máy của trình duyệt

tramp nghĩa là tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, bước nặng nề, đi bộ.

Nghĩa của tramp

Danh từ

  1. Tiếng đi nặng nề.
    • the tramp of marching soldierstiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
  2. Cuộc đi bộ dài.
  3. Người đi lang thang; lối sống lang thang.
    • to be on the trampđi lang thang
  4. Hàng hải Tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã.

Động từ

  1. Bước nặng nề.
  2. Đi bộ, cuốc bộ.
    • we'll have to tramp itchúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
  3. Đi lang thang.
    • to tramp the streetsđi lang thang khắp phố

Dạng từ của tramp

Số nhiềutramps
Ngôi thứ ba số íttramps
Hiện tại phân từ (-ing)tramping
Quá khứ phân từtramped
Quá khứtramped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tramp

Đồng nghĩa

Họ từ của tramp

Câu hỏi thường gặp

tramp nghĩa là gì?

tramp (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, bước nặng nề, đi bộ.

tramp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tramp: giọng Anh (UK) /ˈtɹæmp/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.