TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transcend

UK/tɹæn(t)ˈsɛnd/ US/tɹæn(t)ˈsɛnd/ giọng máy của trình duyệt

transcend nghĩa là vượt quá, hơn.

Nghĩa của transcend

Ngoại động từ

  1. Vượt quá, hơn.
    • the beautiful scene transcends my power of descriptioncảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi

Dạng từ của transcend

Ngôi thứ ba số íttranscends
Hiện tại phân từ (-ing)transcending
Quá khứ phân từtranscended
Quá khứtranscended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transcend

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của transcend

Câu ví dụ với transcend

  • Music is a powerful form of communication that transcends barriers. Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

transcend nghĩa là gì?

transcend (ngoại động từ) nghĩa là vượt quá, hơn.

transcend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transcend: giọng Anh (UK) /tɹæn(t)ˈsɛnd/, giọng Mỹ (US) /tɹæn(t)ˈsɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.