TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transformative

UK/trɑːnsˈfɔːmətɪv/ US/tɹænsˈfɔɹmətɪv/ giọng máy của trình duyệt

transformative nghĩa là biến đổi, thay đổi.

Nghĩa của transformative

Tính từ

  1. Có tác dụng Biến đổi, thay đổi; biến dạng.

Dạng từ của transformative

So sánh hơnmore transformative
So sánh nhấtmost transformative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transformative

Đồng nghĩa

Họ từ của transformative

Câu hỏi thường gặp

transformative nghĩa là gì?

transformative (tính từ) nghĩa là biến đổi, thay đổi.

transformative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transformative: giọng Anh (UK) /trɑːnsˈfɔːmətɪv/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈfɔɹmətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.