transformation
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/
US/ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
transformation nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính.
Nghĩa của transformation
Danh từ
- Sự thay đổi, sự biến đổi.
- Sự biến chất, sự biến tính.
- Chùm tóc giả (của phụ nữ).
- Toán học Phép biến đổi.
- Sinh học Biến nạp
- Sinh học Chuyển hóa
Dạng từ của transformation
| Số nhiều | transformations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transformation
Đồng nghĩa
Họ từ của transformation
Câu hỏi thường gặp
transformation nghĩa là gì?
transformation (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính.
transformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transformation: giọng Anh (UK) /ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/.