TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transformation

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/ US/ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

transformation nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính.

Nghĩa của transformation

Danh từ

  1. Sự thay đổi, sự biến đổi.
  2. Sự biến chất, sự biến tính.
  3. Chùm tóc giả (của phụ nữ).
  4. Toán học Phép biến đổi.
  5. Sinh học Biến nạp
  6. Sinh học Chuyển hóa

Dạng từ của transformation

Số nhiềutransformations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transformation

Đồng nghĩa

Họ từ của transformation

Câu hỏi thường gặp

transformation nghĩa là gì?

transformation (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính.

transformation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transformation: giọng Anh (UK) /ˌtɹæns.fə(ɹ)ˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹæns.fɔɹˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.