transitive verb
giọng máy của trình duyệt
transitive verb nghĩa là ngoại động từ, động từ ngoại hướng.
Nghĩa của transitive verb
Danh từ
- Ngoại động từ, động từ ngoại hướng, tha động từ.
Dạng từ của transitive verb
| Số nhiều | transitive verbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transitive verb
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
transitive verb nghĩa là gì?
transitive verb (danh từ) nghĩa là ngoại động từ, động từ ngoại hướng.