TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

translocation

US/ˌtrænts.loʊ.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

translocation nghĩa là sự di chuyển, sự dời chỗ.

Nghĩa của translocation

Danh từ

  1. Sự di chuyển, sự dời chỗ.

Dạng từ của translocation

Số nhiềutranslocations

Họ từ của translocation

Cụm từ, thành ngữ với translocation

  • police translocation — (Pháp lý) Tội đày, tội phát vãng.

Câu hỏi thường gặp

translocation nghĩa là gì?

translocation (danh từ) nghĩa là sự di chuyển, sự dời chỗ.

translocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của translocation: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.loʊ.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.