translucence
US/trænts.ˈluː.sᵊnts/
giọng máy của trình duyệt
translucence nghĩa là sự trong mờ, tính trong mờ.
Nghĩa của translucence
Danh từ
- Sự trong mờ; tính trong mờ.
Dạng từ của translucence
| Số nhiều | translucences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với translucence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
translucence nghĩa là gì?
translucence (danh từ) nghĩa là sự trong mờ, tính trong mờ.
translucence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của translucence: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈluː.sᵊnts/.