TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

translucent

UK/tɹænzˈluː.sənt/ US/tɹænzˈlu.sənt/ giọng máy của trình duyệt

translucent nghĩa là trong mờ.

Nghĩa của translucent

Tính từ

  1. Trong mờ.

Dạng từ của translucent

So sánh hơnmore translucent
So sánh nhấtmost translucent
Số nhiềutranslucents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với translucent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của translucent

Câu hỏi thường gặp

translucent nghĩa là gì?

translucent (tính từ) nghĩa là trong mờ.

translucent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của translucent: giọng Anh (UK) /tɹænzˈluː.sənt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈlu.sənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.