translucent
UK/tɹænzˈluː.sənt/
US/tɹænzˈlu.sənt/
giọng máy của trình duyệt
translucent nghĩa là trong mờ.
Nghĩa của translucent
Tính từ
- Trong mờ.
Dạng từ của translucent
| So sánh hơn | more translucent |
| So sánh nhất | most translucent |
| Số nhiều | translucents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với translucent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của translucent
Câu hỏi thường gặp
translucent nghĩa là gì?
translucent (tính từ) nghĩa là trong mờ.
translucent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của translucent: giọng Anh (UK) /tɹænzˈluː.sənt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈlu.sənt/.