TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmarine

US/ˌtrænts.mə.ˈrin/ giọng máy của trình duyệt

transmarine nghĩa là ở bên kia biển, hải ngoại.

Nghĩa của transmarine

Tính từ

  1. Ở bên kia biển, hải ngoại.

Dạng từ của transmarine

So sánh hơnmore transmarine
So sánh nhấtmost transmarine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmarine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

transmarine nghĩa là gì?

transmarine (tính từ) nghĩa là ở bên kia biển, hải ngoại.

transmarine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmarine: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.mə.ˈrin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.