TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmission

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænsˈmɪʃən/ US/tɹænsˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

transmission nghĩa là sự chuyển giao, sự truyền, hộp số.

Nghĩa của transmission

Danh từ

  1. Sự chuyển giao, sự truyền.
    • transmission of newssự truyền tin
    • transmission of diseasesự truyền bệnh
    • transmission of ordersự truyền lệnh
    • transmission of electricitysự truyền điện
    • transmission from generation to generationsự truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác
  2. Ô tô Hộp số.
    • automatic transmissionhộp số tự động
    • manual transmissionhộp số sàn

Dạng từ của transmission

Số nhiềutransmissions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmission

Đồng nghĩa

Họ từ của transmission

Câu hỏi thường gặp

transmission nghĩa là gì?

transmission (danh từ) nghĩa là sự chuyển giao, sự truyền, hộp số.

transmission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmission: giọng Anh (UK) /tɹænsˈmɪʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.