transmission
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹænsˈmɪʃən/
US/tɹænsˈmɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
transmission nghĩa là sự chuyển giao, sự truyền, hộp số.
Nghĩa của transmission
Danh từ
- Sự chuyển giao, sự truyền.
- transmission of newssự truyền tin
- transmission of diseasesự truyền bệnh
- transmission of ordersự truyền lệnh
- transmission of electricitysự truyền điện
- transmission from generation to generationsự truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác
- Ô tô Hộp số.
- automatic transmissionhộp số tự động
- manual transmissionhộp số sàn
Dạng từ của transmission
| Số nhiều | transmissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmission
Đồng nghĩa
Họ từ của transmission
Câu hỏi thường gặp
transmission nghĩa là gì?
transmission (danh từ) nghĩa là sự chuyển giao, sự truyền, hộp số.
transmission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transmission: giọng Anh (UK) /tɹænsˈmɪʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈmɪʃən/.