TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transmit

UK/tɹænsˈmɪt/ US/tɹænsˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

transmit nghĩa là chuyển giao, truyền.

Nghĩa của transmit

Ngoại động từ

  1. Chuyển giao, truyền.
    • to transmit a letterchuyển một bức thư
    • to transmit ordertruyền lệnh
    • to transmit diseasetruyền bệnh
    • to transmit newstruyền tin
    • to transmit electricitytruyền điện
    • to transmit one's virtues to one's posteritytruyền những đức tính của mình cho con cái về sau

Dạng từ của transmit

Ngôi thứ ba số íttransmits
Hiện tại phân từ (-ing)transmitting
Quá khứ phân từtransmitted
Quá khứtransmitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transmit

Đồng nghĩa

Họ từ của transmit

Câu ví dụ với transmit

  • Syphilis is an infection that can be transmitted through sexual intercourse. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

transmit nghĩa là gì?

transmit (ngoại động từ) nghĩa là chuyển giao, truyền.

transmit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transmit: giọng Anh (UK) /tɹænsˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænsˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.