ultramontane
giọng máy của trình duyệt
ultramontane nghĩa là bên kia núi, người y.
Nghĩa của ultramontane
Tính từ
- Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
- Theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.
Danh từ
- Người ở bên kia núi An-pơ, người Y.
- Người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền.
Dạng từ của ultramontane
| So sánh hơn | more ultramontane |
| So sánh nhất | most ultramontane |
| Số nhiều | ultramontanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultramontane
Đồng nghĩa
Họ từ của ultramontane
Câu hỏi thường gặp
ultramontane nghĩa là gì?
ultramontane (tính từ, danh từ) nghĩa là bên kia núi, người y.