transplantation
giọng máy của trình duyệt
transplantation nghĩa là sự ra ngôi, sự cấy, sự di thực.
Nghĩa của transplantation
Danh từ
- Nông nghiệp Sự ra ngôi; sự cấy (lúa).
- Sự di thực.
- Y học Sự cấy, sự ghép.
Dạng từ của transplantation
| Số nhiều | transplantations |
Họ từ của transplantation
Câu hỏi thường gặp
transplantation nghĩa là gì?
transplantation (danh từ) nghĩa là sự ra ngôi, sự cấy, sự di thực.