TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transplantation

giọng máy của trình duyệt

transplantation nghĩa là sự ra ngôi, sự cấy, sự di thực.

Nghĩa của transplantation

Danh từ

  1. Nông nghiệp Sự ra ngôi; sự cấy (lúa).
  2. Sự di thực.
  3. Y học Sự cấy, sự ghép.

Dạng từ của transplantation

Số nhiềutransplantations

Họ từ của transplantation

Câu hỏi thường gặp

transplantation nghĩa là gì?

transplantation (danh từ) nghĩa là sự ra ngôi, sự cấy, sự di thực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.