transvestite
UK/tɹænzˈvɛs.taɪt/
US/tɹænzˈvɛs.taɪt/
giọng máy của trình duyệt
transvestite nghĩa là Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.
Nghĩa của transvestite
Danh từ
- Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.
Dạng từ của transvestite
| Số nhiều | transvestites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transvestite
Đồng nghĩa
Họ từ của transvestite
Câu hỏi thường gặp
transvestite nghĩa là gì?
transvestite (danh từ) nghĩa là Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.
transvestite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transvestite: giọng Anh (UK) /tɹænzˈvɛs.taɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈvɛs.taɪt/.