TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transvestite

UK/tɹænzˈvɛs.taɪt/ US/tɹænzˈvɛs.taɪt/ giọng máy của trình duyệt

transvestite nghĩa là Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.

Nghĩa của transvestite

Danh từ

  1. Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.

Dạng từ của transvestite

Số nhiềutransvestites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transvestite

Đồng nghĩa

Họ từ của transvestite

Câu hỏi thường gặp

transvestite nghĩa là gì?

transvestite (danh từ) nghĩa là Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.

transvestite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transvestite: giọng Anh (UK) /tɹænzˈvɛs.taɪt/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈvɛs.taɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.