TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

travail

UK/tɹəˈveɪl/ US/tɹəˈveɪl/ giọng máy của trình duyệt

travail nghĩa là sự đau đẻ, công việc khó nhọc, công việc vất vả, đau đẻ.

Nghĩa của travail

Danh từ

  1. Y học Sự đau đẻ.
  2. Công việc khó nhọc, công việc vất vả.

Nội động từ

  1. Y học Đau đẻ.
  2. Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả.

Dạng từ của travail

Số nhiềutravails
Ngôi thứ ba số íttravails
Hiện tại phân từ (-ing)travailing
Quá khứ phân từtravailed
Quá khứtravailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với travail

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

travail nghĩa là gì?

travail (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau đẻ, công việc khó nhọc, công việc vất vả, đau đẻ.

travail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của travail: giọng Anh (UK) /tɹəˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈveɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.