travail
UK/tɹəˈveɪl/
US/tɹəˈveɪl/
giọng máy của trình duyệt
travail nghĩa là sự đau đẻ, công việc khó nhọc, công việc vất vả, đau đẻ.
Nghĩa của travail
Danh từ
- Y học Sự đau đẻ.
- Công việc khó nhọc, công việc vất vả.
Nội động từ
- Y học Đau đẻ.
- Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả.
Dạng từ của travail
| Số nhiều | travails |
| Ngôi thứ ba số ít | travails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | travailing |
| Quá khứ phân từ | travailed |
| Quá khứ | travailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với travail
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
travail nghĩa là gì?
travail (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đau đẻ, công việc khó nhọc, công việc vất vả, đau đẻ.
travail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của travail: giọng Anh (UK) /tɹəˈveɪl/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈveɪl/.