treacly
giọng máy của trình duyệt
treacly nghĩa là đặc quánh, ngọt ngào, đường mật.
Nghĩa của treacly
Tính từ
- Đặc quánh.
- Ngọt ngào, đường mật.
- treacly wordsnhững lời đường mật
Dạng từ của treacly
| So sánh hơn | treaclier |
| So sánh nhất | treacliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treacly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
treacly nghĩa là gì?
treacly (tính từ) nghĩa là đặc quánh, ngọt ngào, đường mật.