TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triblet

giọng máy của trình duyệt

triblet nghĩa là trục giá, trục nong.

Nghĩa của triblet

Danh từ

  1. Trục giá; trục nong.

Dạng từ của triblet

Số nhiềutriblets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triblet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

triblet nghĩa là gì?

triblet (danh từ) nghĩa là trục giá, trục nong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.