TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trickster

UK/ˈtɹɪk.stə/ US/ˈtɹɪk.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

trickster nghĩa là kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt.

Nghĩa của trickster

Danh từ

  1. mythology, literature Kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo.

Dạng từ của trickster

Số nhiềutricksters
Ngôi thứ ba số íttricksters
Hiện tại phân từ (-ing)trickstering
Quá khứ phân từtrickstered
Quá khứtrickstered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trickster

Đồng nghĩa

Họ từ của trickster

Câu hỏi thường gặp

trickster nghĩa là gì?

trickster (danh từ) nghĩa là kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt.

trickster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trickster: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪk.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪk.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.