trigamy
UK/ˈtɹɪ.ɡə.mi/
US/ˈtɹɪ.ɡə.mi/
giọng máy của trình duyệt
trigamy nghĩa là Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.
Nghĩa của trigamy
Danh từ
- Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.
Dạng từ của trigamy
| Số nhiều | trigamies |
Họ từ của trigamy
Câu hỏi thường gặp
trigamy nghĩa là gì?
trigamy (danh từ) nghĩa là Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.
trigamy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trigamy: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪ.ɡə.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪ.ɡə.mi/.