TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trigamy

UK/ˈtɹɪ.ɡə.mi/ US/ˈtɹɪ.ɡə.mi/ giọng máy của trình duyệt

trigamy nghĩa là Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.

Nghĩa của trigamy

Danh từ

  1. Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.

Dạng từ của trigamy

Số nhiềutrigamies

Họ từ của trigamy

Câu hỏi thường gặp

trigamy nghĩa là gì?

trigamy (danh từ) nghĩa là Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.

trigamy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trigamy: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪ.ɡə.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪ.ɡə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.