trooper
UK/ˈtɹuːpə(ɹ)/
US/ˈtɹuːpə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
trooper nghĩa là kỵ binh, công an đi ngựa.
Nghĩa của trooper
Danh từ
- Kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp.
- Công an đi ngựa.
- Ngựa của kỵ binh.
- Tàu chở lính.
Dạng từ của trooper
| Số nhiều | troopers |
| Ngôi thứ ba số ít | troopers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | troopering |
| Quá khứ phân từ | troopered |
| Quá khứ | troopered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trooper
Đồng nghĩa
Họ từ của trooper
Cụm từ, thành ngữ với trooper
- to swear like a trooper — Mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm.
Câu hỏi thường gặp
trooper nghĩa là gì?
trooper (danh từ) nghĩa là kỵ binh, công an đi ngựa.
trooper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trooper: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuːpə(ɹ)/.