TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trooper

UK/ˈtɹuːpə(ɹ)/ US/ˈtɹuːpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

trooper nghĩa là kỵ binh, công an đi ngựa.

Nghĩa của trooper

Danh từ

  1. Kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp.
  2. Công an đi ngựa.
  3. Ngựa của kỵ binh.
  4. Tàu chở lính.

Dạng từ của trooper

Số nhiềutroopers
Ngôi thứ ba số íttroopers
Hiện tại phân từ (-ing)troopering
Quá khứ phân từtroopered
Quá khứtroopered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trooper

Đồng nghĩa

Họ từ của trooper

Cụm từ, thành ngữ với trooper

  • to swear like a trooper — Mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm.

Câu hỏi thường gặp

trooper nghĩa là gì?

trooper (danh từ) nghĩa là kỵ binh, công an đi ngựa.

trooper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trooper: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuːpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.