TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troubleshoot

UK/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/ US/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/ giọng máy của trình duyệt

troubleshoot nghĩa là chữa, sửa chữa, khắc phục sự cố.

Nghĩa của troubleshoot

Động từ

  1. Chữa, sửa chữa.

Dạng từ của troubleshoot

Ngôi thứ ba số íttroubleshoots
Hiện tại phân từ (-ing)troubleshooting
Quá khứ phân từtroubleshot
Quá khứtroubleshot

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troubleshoot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

troubleshoot nghĩa là gì?

troubleshoot (động từ) nghĩa là chữa, sửa chữa, khắc phục sự cố.

troubleshoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troubleshoot: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.