troubleshoot
UK/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/
US/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/
giọng máy của trình duyệt
troubleshoot nghĩa là chữa, sửa chữa, khắc phục sự cố.
Nghĩa của troubleshoot
Động từ
- Chữa, sửa chữa.
Dạng từ của troubleshoot
| Ngôi thứ ba số ít | troubleshoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | troubleshooting |
| Quá khứ phân từ | troubleshot |
| Quá khứ | troubleshot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troubleshoot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
troubleshoot nghĩa là gì?
troubleshoot (động từ) nghĩa là chữa, sửa chữa, khắc phục sự cố.
troubleshoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troubleshoot: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/.