vexatious
UK/vɛkˈseɪʃəs/
US/vɛkˈseɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
vexatious nghĩa là hay làm bực mình, hay làm phiền phức, nhũng nhiễu.
Nghĩa của vexatious
Tính từ
- Hay làm bực mình, hay làm phiền phức.
- vexatious rules and regulations of the colonial and feudal timesnhững luật lệ phiền phức của thời thực dân phong kiến
- Pháp lý Nhũng nhiễu.
- vexatious measuresbiện pháp nhũng nhiễu
Dạng từ của vexatious
| So sánh hơn | more vexatious |
| So sánh nhất | most vexatious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vexatious
Đồng nghĩa
Họ từ của vexatious
Câu hỏi thường gặp
vexatious nghĩa là gì?
vexatious (tính từ) nghĩa là hay làm bực mình, hay làm phiền phức, nhũng nhiễu.
vexatious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vexatious: giọng Anh (UK) /vɛkˈseɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /vɛkˈseɪʃəs/.