TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vexatious

UK/vɛkˈseɪʃəs/ US/vɛkˈseɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

vexatious nghĩa là hay làm bực mình, hay làm phiền phức, nhũng nhiễu.

Nghĩa của vexatious

Tính từ

  1. Hay làm bực mình, hay làm phiền phức.
    • vexatious rules and regulations of the colonial and feudal timesnhững luật lệ phiền phức của thời thực dân phong kiến
  2. Pháp lý Nhũng nhiễu.
    • vexatious measuresbiện pháp nhũng nhiễu

Dạng từ của vexatious

So sánh hơnmore vexatious
So sánh nhấtmost vexatious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vexatious

Đồng nghĩa

Họ từ của vexatious

Câu hỏi thường gặp

vexatious nghĩa là gì?

vexatious (tính từ) nghĩa là hay làm bực mình, hay làm phiền phức, nhũng nhiễu.

vexatious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vexatious: giọng Anh (UK) /vɛkˈseɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /vɛkˈseɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.