trusty
UK/ˈtɹʌsti/
giọng máy của trình duyệt
trusty nghĩa là đáng tin cậy.
Nghĩa của trusty
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đáng tin cậy.
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người tù được tin cậy.
Dạng từ của trusty
| So sánh hơn | trustier |
| So sánh nhất | trustiest |
| Số nhiều | trusties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trusty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trusty nghĩa là gì?
trusty (tính từ, danh từ) nghĩa là đáng tin cậy.
trusty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trusty: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌsti/.