trustworthy
UK/ˈtɹʌst.wɜː.ði/
US/ˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/
giọng máy của trình duyệt
trustworthy nghĩa là đáng tin cậy, đáng tin.
Nghĩa của trustworthy
Tính từ
- Đáng tin cậy.
Dạng từ của trustworthy
| So sánh hơn | more trustworthy |
| So sánh nhất | most trustworthy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trustworthy
Đồng nghĩa
believableconvincingcredibledependableethicalhonesthonorablekosherreliableresponsiblerighteoussecuresensiblestraighttrue
Trái nghĩa
Câu ví dụ với trustworthy
- Tom is quite trustworthy. Tôm khá là đáng tin
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trustworthy nghĩa là gì?
trustworthy (tính từ) nghĩa là đáng tin cậy, đáng tin.
trustworthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trustworthy: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌst.wɜː.ði/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/.