TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tjuː.mə/ US/tuː.məɹ/ giọng máy của trình duyệt

tumor nghĩa là khối u, u.

Nghĩa của tumor

Danh từ

  1. Khối u, u, bướu.
    • malignant tumoru ác tính

Dạng từ của tumor

Số nhiềutumors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tumor nghĩa là gì?

tumor (danh từ) nghĩa là khối u, u.

tumor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumor: giọng Anh (UK) /tjuː.mə/, giọng Mỹ (US) /tuː.məɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.