tummy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌ.mi/
US/ˈtʌ.mi/
giọng máy của trình duyệt
tummy nghĩa là dạ dày.
Nghĩa của tummy
Danh từ
- Thông tục Dạ dày.
Dạng từ của tummy
| Số nhiều | tummies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tummy
Đồng nghĩa
Họ từ của tummy
Câu hỏi thường gặp
tummy nghĩa là gì?
tummy (danh từ) nghĩa là dạ dày.
tummy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tummy: giọng Anh (UK) /ˈtʌ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌ.mi/.