TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tummy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌ.mi/ US/ˈtʌ.mi/ giọng máy của trình duyệt

tummy nghĩa là dạ dày.

Nghĩa của tummy

Danh từ

  1. Thông tục Dạ dày.

Dạng từ của tummy

Số nhiềutummies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tummy

Đồng nghĩa

Họ từ của tummy

Câu hỏi thường gặp

tummy nghĩa là gì?

tummy (danh từ) nghĩa là dạ dày.

tummy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tummy: giọng Anh (UK) /ˈtʌ.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌ.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.