turbinate
US/ˈtɜː.bə.nət/
giọng máy của trình duyệt
turbinate nghĩa là hình con cù, giống hình con quay.
Nghĩa của turbinate
Tính từ
- Hình con cù, giống hình con quay.
Dạng từ của turbinate
| So sánh hơn | more turbinate |
| So sánh nhất | most turbinate |
| Số nhiều | turbinates |
| Ngôi thứ ba số ít | turbinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turbinating |
| Quá khứ phân từ | turbinated |
| Quá khứ | turbinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turbinate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turbinate nghĩa là gì?
turbinate (tính từ) nghĩa là hình con cù, giống hình con quay.
turbinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turbinate: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.bə.nət/.