TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turbinate

US/ˈtɜː.bə.nət/ giọng máy của trình duyệt

turbinate nghĩa là hình con cù, giống hình con quay.

Nghĩa của turbinate

Tính từ

  1. Hình con cù, giống hình con quay.

Dạng từ của turbinate

So sánh hơnmore turbinate
So sánh nhấtmost turbinate
Số nhiềuturbinates
Ngôi thứ ba số ítturbinates
Hiện tại phân từ (-ing)turbinating
Quá khứ phân từturbinated
Quá khứturbinated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turbinate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turbinate nghĩa là gì?

turbinate (tính từ) nghĩa là hình con cù, giống hình con quay.

turbinate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turbinate: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.bə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.