TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turgescence

UK/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/ US/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

turgescence nghĩa là sự cương, chỗ cương, tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương.

Nghĩa của turgescence

Danh từ

  1. Y học Sự cương (máu); chỗ cương (máu).
  2. Nghĩa bóng Tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương (giọng văn, lời nói).

Dạng từ của turgescence

Số nhiềuturgescences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turgescence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turgescence nghĩa là gì?

turgescence (danh từ) nghĩa là sự cương, chỗ cương, tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương.

turgescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turgescence: giọng Anh (UK) /tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/, giọng Mỹ (US) /tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.