turgescence
UK/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/
US/tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
turgescence nghĩa là sự cương, chỗ cương, tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương.
Nghĩa của turgescence
Danh từ
- Y học Sự cương (máu); chỗ cương (máu).
- Nghĩa bóng Tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương (giọng văn, lời nói).
Dạng từ của turgescence
| Số nhiều | turgescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turgescence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turgescence nghĩa là gì?
turgescence (danh từ) nghĩa là sự cương, chỗ cương, tính chất huênh hoang, tính chất khoa trương.
turgescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turgescence: giọng Anh (UK) /tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/, giọng Mỹ (US) /tɜː(ɹ)ˈd͡ʒɛsəns/.