TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turmoil

UK/ˈtɜːmɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

turmoil nghĩa là sự náo động, sự rối loạn.

Nghĩa của turmoil

Danh từ

  1. Sự náo động, sự rối loạn.

Dạng từ của turmoil

Số nhiềuturmoils
Ngôi thứ ba số ítturmoils
Hiện tại phân từ (-ing)turmoiling
Quá khứ phân từturmoiled
Quá khứturmoiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turmoil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turmoil nghĩa là gì?

turmoil (danh từ) nghĩa là sự náo động, sự rối loạn.

turmoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turmoil: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.