turn away
giọng máy của trình duyệt
turn away nghĩa là đuổi ra, thải, bỏ đi.
Nghĩa của turn away
Cụm động từ
- Đuổi ra, thải (người làm...).
- Bỏ đi.
- Ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác.
Dạng từ của turn away
| Ngôi thứ ba số ít | turns away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning away |
| Quá khứ phân từ | turned away |
| Quá khứ | turned away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn away nghĩa là gì?
turn away (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra, thải, bỏ đi.