TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn away

giọng máy của trình duyệt

turn away nghĩa là đuổi ra, thải, bỏ đi.

Nghĩa của turn away

Cụm động từ

  1. Đuổi ra, thải (người làm...).
  2. Bỏ đi.
  3. Ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác.

Dạng từ của turn away

Ngôi thứ ba số ítturns away
Hiện tại phân từ (-ing)turning away
Quá khứ phân từturned away
Quá khứturned away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn away nghĩa là gì?

turn away (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra, thải, bỏ đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.