turn back
giọng máy của trình duyệt
turn back nghĩa là quay trở lại, lật.
Nghĩa của turn back
Cụm động từ
- Làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người).
- Lật (cổ áo...).
Dạng từ của turn back
| Ngôi thứ ba số ít | turns back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning back |
| Quá khứ phân từ | turned back |
| Quá khứ | turned back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn back
Đồng nghĩa
Họ từ của turn back
Câu hỏi thường gặp
turn back nghĩa là gì?
turn back (cụm động từ) nghĩa là quay trở lại, lật.