TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn back

giọng máy của trình duyệt

turn back nghĩa là quay trở lại, lật.

Nghĩa của turn back

Cụm động từ

  1. Làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người).
  2. Lật (cổ áo...).

Dạng từ của turn back

Ngôi thứ ba số ítturns back
Hiện tại phân từ (-ing)turning back
Quá khứ phân từturned back
Quá khứturned back

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn back

Đồng nghĩa

Họ từ của turn back

Câu hỏi thường gặp

turn back nghĩa là gì?

turn back (cụm động từ) nghĩa là quay trở lại, lật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.