TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn-up

US/ˈtɜːn.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

turn-up nghĩa là cổ, vành, lá bài bắt cái.

Nghĩa của turn-up

Danh từ

  1. Cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...).
  2. Lá bài bắt cái.
  3. Thông tục Sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả.

Dạng từ của turn-up

Ngôi thứ ba số ítturns up
Hiện tại phân từ (-ing)turning up
Quá khứ phân từturned up
Quá khứturned up
Số nhiềuturn-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn-up nghĩa là gì?

turn-up (danh từ) nghĩa là cổ, vành, lá bài bắt cái.

turn-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn-up: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.