turn-up
US/ˈtɜːn.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
turn-up nghĩa là cổ, vành, lá bài bắt cái.
Nghĩa của turn-up
Danh từ
- Cổ (áo); vành (mũ); gấu (quần...).
- Lá bài bắt cái.
- Thông tục Sự náo loạn, sự rối loạn; sự ẩu đả.
Dạng từ của turn-up
| Ngôi thứ ba số ít | turns up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning up |
| Quá khứ phân từ | turned up |
| Quá khứ | turned up |
| Số nhiều | turn-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn-up nghĩa là gì?
turn-up (danh từ) nghĩa là cổ, vành, lá bài bắt cái.
turn-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn-up: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈəp/.