TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turning point

US/ˈtɜː.niɳ.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

turning point nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.

Nghĩa của turning point

Danh từ

  1. Bước ngoặt, bước quyết định.

Dạng từ của turning point

Số nhiềuturning points

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turning point

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turning point nghĩa là gì?

turning point (danh từ) nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.

turning point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turning point: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.niɳ.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.