crossroads
giọng máy của trình duyệt
crossroads nghĩa là ngã tư đường, ngã tư, ngã ba.
Nghĩa của crossroads
Danh từ
- Ngã tư đường; nơi hai đường gặp và cắt nhau.
- We came to a crossroads.Chúng tôi đến một giao lộ
Dạng từ của crossroads
| Số nhiều | crossroads |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crossroads
Đồng nghĩa
Họ từ của crossroads
Cụm từ, thành ngữ với crossroads
- at a crossroads — (Nghĩa bóng) Đến bước ngoặc; đến bước quyết định.
Câu hỏi thường gặp
crossroads nghĩa là gì?
crossroads (danh từ) nghĩa là ngã tư đường, ngã tư, ngã ba.