turpitude
UK/ˈtɜː(ɹ)pɪtjuːd/
US/ˈtɜɹpətuːd/
giọng máy của trình duyệt
turpitude nghĩa là tính xấu xa, tính đê tiện, việc làm xấu xa, việc làm đê tiện.
Nghĩa của turpitude
Danh từ
- Tính xấu xa, tính đê tiện.
- Việc làm xấu xa, việc làm đê tiện.
Dạng từ của turpitude
| Số nhiều | turpitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turpitude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turpitude nghĩa là gì?
turpitude (danh từ) nghĩa là tính xấu xa, tính đê tiện, việc làm xấu xa, việc làm đê tiện.
turpitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turpitude: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ)pɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜɹpətuːd/.