TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turquoise

UK/ˈtɜː(ɹ).k(w)ɔɪz/ US/ˈtɝ.k(w)ɔɪz/ giọng máy của trình duyệt

turquoise nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc.

Nghĩa của turquoise

Danh từ

  1. Ngọc lam.
  2. Màu ngọc lam ((cũng) turquoise blue).

Dạng từ của turquoise

Số nhiềuturquoises
So sánh hơnmore turquoise
So sánh nhấtmost turquoise

Họ từ của turquoise

Câu hỏi thường gặp

turquoise nghĩa là gì?

turquoise (danh từ) nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc.

turquoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turquoise: giọng Anh (UK) /ˈtɜː(ɹ).k(w)ɔɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.k(w)ɔɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.